Đăng Ký Ngay

    Menu
    Close

    Bài tập Adverbs of frequency lớp 6 có đáp án

    4.8/5 - (91 votes)

    Bài tập tiếng Anh lớp 6 về Trạng từ tần suất có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề ôn tập tiếng Anh lớp 6 theo chuyên đề năm 2023 – 2024 do The Times đăng tải bao gồm 3 bài tập tự luận tiếng Anh lớp 6 về Trạng từ chỉ tần suất giúp các em ôn tập tại nhà hiệu quả.

    Xem lại Lý thuyết về Trạng từ tần suất lớp 6 tại đây 

    Một số dạng bài tập về Trạng từ tần suất

    Bài 1. Thêm trạng từ chỉ tần suất vào vị trí đúng trong câu.

    1. Linh goes to the movies with her friends. (often)

    ………………………………………………………….

    1. He listens to K-pop music. (rarely)

    ………………………………………………………….

    1. He reads the comic books. (usually)

    ………………………………………………………….

    1. Lisa smiles. (always)

    ………………………………………………………….

    1. She complains about her husband. (never)

    ………………………………………………………….

    1. I drink coffee. (sometimes)

    ………………………………………………………….

    1. Frank is ill. (never)

    ………………………………………………………….

    1. He feels terrible (never)

    ………………………………………………………….

    1. I go jogging in the morning. (often)

    ………………………………………………………….

    1. She helps her sister with her homework. (sometimes)

    ………………………………………………………….

    Bài 2. Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh.

    1. My father / not / often / go fishing / on Monday.

    ………………………………………………………….

    1. Jennie / always / go jog/ in the park.

    ………………………………………………………….

    1. Ba and Nam / usually / play soccer / free time.

    ………………………………………………………….

    1. He / often / play chess / ?

    ………………………………………………………….

    1. How / often / you / go / school late ? I / rarely / go / school late.

    ………………………………………………………….

    Bài 3. Hoàn thành các câu sau, sử dụng đúng các động từ trong ngoặc

    1. He (often/ clean) ____my bedroom at the weekend.
    2. He ( sometimes/ be) ____ tired.
    3. Mr. Phan ( never/ be) ____late for lessons.
    4. Mai (usually/ do) ____ her homework in the afternoon.
    5. Lisa( always/ take) ____ a bus to class.

    Bài 4. Đặt các trạng từ chỉ tần suất vào vị trí đúng ở câu

    1. He plays golf on Sundays (sometimes)

    _________________________________________

    1. The weather is bad in November. (always)

    _________________________________________

    1. We have fish for dinner. (seldom)

    _________________________________________

    1. Peter doesn’t get up before seven. (usually)

    _________________________________________

    1. They watch TV in the afternoon (never)

    _________________________________________

    1. My brother, Tony, is late for interview. (rarely)

    _________________________________________

    1. He helps his father (always)

    _________________________________________

    1. How do you go shopping? (often)

    _________________________________________

    1. I don’t do my homework after school (hardly)

    _________________________________________

    1. The school bus arrives at seven. (every day)

    _________________________________________

    Bài 5. Đặt các trạng từ chỉ tần suất vào vị trí đúng trong câu.

    1. I  do my homework after school. (often)

    _________________________________________

    1. He waters the trees in the morning. (usually)

    _________________________________________

    1. They make noise in the class. (always)

    _________________________________________

    1. She reads the newspaper in the morning. (sometimes)

    _________________________________________

    1. Mai brushes her teeth. (every morning).

    _________________________________________

    ĐÁP ÁN

    Bài 1. Thêm trạng từ chỉ tần suất vào vị trí đúng trong câu.

    1. Linh often goes to the movies with her friends. (often)
    2. He rarely listens to K-pop music.
    3. He usually reads the comic books.
    4. Lisa always smiles.
    5. She never complains about her husband.
    6. I sometimes drink coffee.
    7. Frank is never ill.
    8. He never feels terrible.
    9. I often go jogging in the morning.
    10. She sometimes helps her sister with her homework.

    Bài 2. Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh.

    1 – My father doesn’t often go fishing on Monday.

    2 – Jennie always goes jogging in the park.

    3 – Ba and Nam usually play soccer in their free time.

    4 – Does he often play chess?

    5 – How often do you go to school late? I rarely go to school late.

    Bài 3. Hoàn thành các câu sau, sử dụng đúng các động từ trong ngoặc

    1. He (often/ clean) __often cleans__ my bedroom at the weekend.
    2. He ( sometimes/ be) __is sometimes__ tired.
    3. Mr. Phan ( never/ be) __is never__ late for lessons.
    4. Mai (usually/ do) _usually does__ her homework in the afternoon.
    5. Lisa( always/ take) __always takes__ a bus to class.

    Bài 4. Đặt các trạng từ chỉ tần suất vào vị trí đúng ở câu

    1. He plays golf on Sundays (sometimes)

    ____He sometimes plays golf on Sundays._______

    1. The weather is bad in November. (always)

    ____The weather is always bad in November.______

    1. We have fish for dinner. (seldom)

    ______We seldom have fish for dinner.______

    1. Peter doesn’t get up before seven. (usually)

    _____Peter doesn’t usually get up before seven._____

    1. They watch TV in the afternoon (never)

    _____They never watch TV in the afternoon._____

    1. My brother, Tony, is late for interview. (rarely)

    ____My brother, Tony is never late for interview.____

    1. He helps his father (always)

    ______He always helps his father._______

    1. How do you go shopping? (often)

    ____How often do you go shopping?________

    1. I don’t do my homework after school (hardly)

    _____I don’t hardly do my homework after school._____

    1. The school bus arrives at seven. (every day)

    ______ The school bus arrives at seven every day._______

    Bài 5. Đặt các trạng từ chỉ tần suất vào vị trí đúng trong câu.

    1. I do my homework after school. (often)

    _____ I often do my homework after school._________

    1. He waters the trees in the morning. (usually)

    _______He usually waters the trees in the morning._________

    1. They make noise in the class. (always)

    _____They always make noise in the class. _________

    1. She reads the newspaper in the morning. (sometimes)

    ____She sometimes reads the newspaper in the morning._________

    1. Mai brushes her teeth. (every morning).

    ______Mai brushes her teeth every morning._________

    Lời kết

    Trên đây là Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 về Trạng từ tần suất đầy đủ nhất. Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh tham khảo & download tài liệu học tập hiệu quả.

    Xem thêm: Khóa học tiếng Anh trung học cơ sở

     

    Đăng Ký Ngay