Đăng Ký Ngay

    Menu
    Close

    Sơ đồ tư duy thì quá khứ tiếp diễn

    3.1/5 - (35 votes)

    Khái niệm

    Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra xung quanh một thời điểm trong quá khứ. Và để giúp bạn hiểu hơn về thì này, The Times đã tổng hợp sơ đồ tư duy thì quá khứ tiếp diễn và một số kiến thức liên quan. Mời các bạn tham khảo nhé!

    Công thức

    Công thức QKTD

    Công thức thì quá khứ tiếp diễn

    Cấu trúc

    Thể khẳng định: 

    S + was/were + V-ing

    Lưu ý: S = I/ He/ She/ It + was

               S = We/ You/ They + were

    VD: She was watching TV at 8 o’clock last night.

    (Tối hôm qua lúc 8 giờ cô ấy đang xem tv)

    Thể phủ định:

    S + wasn’t/ weren’t + V-ing

    Lưu ý: was not = wasn’t

               were not = weren’t

    VD: She wasn’t watching TV at 8 o’clock last night.

    (Tối hôm qua lúc 8 giờ cô ấy không xem tv)

    Thể nghi vấn

    * Câu hỏi Yes/No question 

    Cấu trúc: Was/ Were + S + V-ing ?

    Trả lời: Yes, S + was/ were.

               / No, S + wasn’t/ weren’t.

    VD: Was she watching TV at 8 o’clock last night?

    Yes, she was / No, she wasn’t

    (Có phải tối hôm qua lúc 8 giờ cô ấy đang xem TV?)

    * Câu hỏi WH- question

    – Cấu trúc: WH-word + was/ were + S + V-ing?

    Trả lời: S + was/ were + V-ing +…

    Ví dụ: What was she talking about? (Cô ấy đã nói về cái gì?)

    What were you doing in the meeting yesterday? (Bạn đã làm gì trong buổi họp hôm qua?)

    Dấu hiệu thì quá khứ tiếp diễn

    Dưới đây là một số những từ, cấu trúc thường đi kèm với thì quá khứ tiếp diễn mà bạn cần biết.

    Những trạng từ, cụm từ chỉ thời gian như at, in, at that time, at this time, in the past. • at + giờ + thời gian trong quá khứ (at 12 o’clock last night,…)

    • at this time + thời gian trong quá khứ. (at this time two weeks ago, …)

    • in + năm (in 2000, in 2005)

    • in the past (trong quá khứ)

    Nó xuất hiện trong các cấu trúc câu có từ “while” và một số trường hợp có “when”. When I was singing in the bathroom, my mother came in.(Tôi đang hát trong nhà tắm thì mẹ tôi đi vào.)

    She was dancing while I was singing. (Cô ấy đang múa trong khi tôi đang hát.)

    The man was sending his letter in the post office at that time. (Lúc đó người đàn ông đang gửi thư ở bưu điện.)

    Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ

    Ví dụ:

    + While he was taking a bath, she was using the computer.

    Trong khi anh ấy đang tắm thì cô ấy dùng máy tính.

    + She was singing while I was playing game.

    Cô ấy đang hát trong khi tôi đang chơi game.

    + She was writing a letter while we were watching TV.

    Cô ấy đang viết thư trong khi chúng tôi đang xem phim.

    Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

    Ví dụ:

    + He was walking in the street when he suddenly fell over. (Khi anh ấy đang đi trên đường thì bỗng nhiên anh ấy bị vấp ngã.)

    + We met Minh when we were going shopping yesterday. (Chúng tôi tình cờ gặp Minh khi đang đi mua sắm vào hôm qua.)

    + The light went out when I was washing my clothes. (Điện mất khi tôi đang giặt quần áo.)

    Nhấn mạnh diễn biến, quá trình của sự vật, sự việc hay thời gian sự vật, sự việc đó diễn ra

    Ví dụ:

    + At 10 a.m yesterday, she was watching TV.

    Vào lúc 10h sáng, cô ấy đang xem TV.

    + She was cooking at 7 p.m yesterday.

    Cô ấy đang nấu ăn lúc 7h tối hôm qua.

    + We were having final test at this time three weeks ago.

    Chúng tôi đang làm bài kiểm tra cuối kỳ tại thời điểm này 3 tuần trước.

    Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ đồng thời làm phiền đến người khác

    Ví dụ:

    + My dad was always complaining about my room when he got there.

    Bố tôi luôn than phiền về phòng tôi khi ông ấy ở đó.

    + He was always making mistakes even in easy assignments.

    Anh ta luôn mắc lỗi thậm chí ngay cả trong những nhiệm vụ đơn giản.

    + He was always forgetting his girlfriend’s birthday.

    Anh ta luôn quên ngày sinh nhật của bạn gái.

    Sơ đồ tư duy thì quá khứ tiếp diễn

    Sơ đồ tư duy thì QKTD

                                                                                     Sơ đồ tư duy thì quá khứ tiếp diễn

    Trên đây là tổng hợp kiến thức về thì quá khứ tiếp diễn do Trung tâm Ngoại ngữ The Times sưu tầm và biên soạn. Hy vọng qua bài biết này các bạn có thể nắm được cấu trúc cũng như cách sử dụng của thì quá khứ tiếp diễn. Chúc các bạn học tốt.

    Xem thêm: Sơ đồ tư duy thì quá khứ đơn

    Đăng Ký Ngay